“Ờ Mây Zing!! Gút Chóp” (Amazing!! Good job) là gì? Cách sử dụng chúng trong cuộc sống hằng ngày

0
2

Sau chương trình Gap Việt, với câu nói quen thuộc từ HLV Binz là Ờ Mây Zing!! Gút Chóp em (Amazing!! Good job em). Thì giờ đây dân mạng đang xôn xao câu nói trên? vậy những từ ấy có nghĩa là gì? hãy cùng nhau khám phá.

Giải mã câu nói của HLV Binz trong gap game Gap Việt: “Ờ Mây Zing!! Gút Chóp”

Nếu là fan của chương trình Gap Việt nói chung và fan của Binz nói riêng thì không ai có thể quên cá tính rất đang yêu của vị HLV này.

Sau tập 13 của chương trình với phần trình diễn cực kỳ xuất sắc của thí sinh RPT MCK đã kiến HLV Binz thốt ra câu nói:

“Em làm vậy là chết Hành Or của anh rồi, anh không biết nói gì hơn nữa, Ờ Mây Zing!! Gút Chóp Em”

Ờ mấy zing, gút chóp em nghĩa là gì???

Vậy câu nói Ờ Mây Zing!! Gút Chóp Em có nghĩ là gì?

Ờ Mây Zing!! Gút Chóp Em là 1 thuật ngữ được tạo nên từ cách phiên âm nhại theo lời khen của HLV Binz trong series chương trình game show Rap Việt 2020. Thuật ngữ này thường được sử dụng trên Internet như 1 lời khen ngợi mang tính hài hước đối với 1 sự vật, sự việc nào đó.

Nếu dịch theo tiếng Anh thì câu này có nghĩa là: em làm việc đó thật sự rất tuyệt vời.

Trong cuộc sống cũng vậy. Đôi khi một ai đó làm điều gì quá tuyệt vời hơn cả sự mong đợi của mình thì người ấy xứng đáng được táng tụng bằng câu nói ấy.

Ví dụ cách dùng từ Good job và một số từ đồng nghĩa với từ good job:

Ví dụ mẫu câu có sử dụng từ good job: I have had a good job for 3 years (Tôi đã có một công việc tốt trong 3 năm)

Trong tiếng anh thì cụm từ good job rất thường được sử dụng để dành tặng lời khen cho một ai đó hoặc có thể mô tả một công việc tốt … Nhưng trên thực tế bạn cũng có thể áp dụng nhiều cụm từ khác để đa dạng vốn từ của mình nhé.

Sau đây là những mẫu câu và từ vựng đồng nghĩa với từ “Gút chóp” mà chúng ta có thể thoải mái giao tiếp với mọi người tại nơi làm việc; tại trường học hoặc là BẤT CỨ NƠI ĐÂU mà không lo nghèo nàn nguồn vốn.

  1. good job: làm tốt lắm
  2. exemplary: mẫu mực, gương mẫu
  3. marvelous: tuyệt vời, kỳ diệu
  4. outstanding: nổi bật, xuất sắc
  5. impressive: ấn tượng
  6. fantastic: tuyệt vời

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here