Cases là gì? Những ví dụ minh hoạ về từ cases

0
25

Không ít khi trong trường hợp giao tiếp hay văn bản, chúng ta bắt gặp từ cases. Tuy nhiên trong mỗi trường hợp, từ này lại được hiểu với một ý nghĩa khác nhau. Vậy nghĩa của từ cases là gì? Hãy cùng tìm hiểu nghĩa của từ cases và ví dụ minh hoạ dưới đây nhé.

Cases là gì?

Cases là dạng số nhiều của case (trong tiếng Anh được phát âm là /keis/). Nghĩa cơ bản nhất của từ này là trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế. Từ này xuất hiện khá phổ biến trong văn nói cũng như văn viết. Đặc biệt, khi kết hợp với một số từ đi kèm phía trước hay phía sau, case còn tạo nên 1 nét nghĩa mới.

Trong lĩnh vực y học, case có nghĩa là trường hợp, ca bệnh. Trong lĩnh vực pháp luật, case là việc kiện, vụ kiện, tố tụng.

Xem thêm: Cringe là gì?

In case là một trong những cấu trúc được sử dụng phổ biến

Một số cách dùng cases phổ biến

Khi từ case được kết hợp với tiền tố hay hậu tố nào đó, cụm từ sẽ mang 1 ý nghĩa khác. Hãy cùng tham khảo một số cụm từ phổ biến dưới đây.

Xem thêm: Account là gì?

in any case: trong bất cứ tình huống nào

in case: nếu

in case of: trong trường hợp

in the case of: đối với trường hợp của

it is not the case: không phải như thế

to have a good case: có chứng cứ tốt

to make out one’s case: chứng tỏ là mình đúng

to put the case for somebody: bênh vực cho ai đó

put the case that: cứ cho rằng là

to state one’s case: trình bày lý lẽ của ai đó

degenerate case: trường hợp suy biến

general case: trường hợp tổng quát

limiting case: trường hợp giới hạn

limit-point case: trường hợp điểm giới hạn

ordinary case: trường hợp thông thường

particular case: trường hợp riêng

special case: trường hợp đặc biệt

Cases động từ có nghĩa gì?

Cases là dạng số nhiều của case (trong tiếng Anh được phát âm là /keis/).
Tuỳ theo tiền tố, hậu tổ kết hợp với từ case mà nghĩa của cụm từ sẽ khác biệt

Mặc dù case thường được dùng như là 1 danh từ nhưng case cũng có thể là ngoại động từ. Case khi được dùng làm động từ có nghĩa là bỏ vào hòm (hoặc vào bao, túi, bọc). Bạn nên lưu ý trường hợp này để sử dụng chính xác nhất nhé.

Xem thêm: Phương thức biểu đạt là gì

Những ví dụ minh hoạ về từ cases

Để giúp bạn đọc hiểu rõ hơn về ý nghĩa và cách sử dụng từ case, chúng tôi xin đưa ra một số ví dụ minh hoa dưới đây.

He wears two watches in case one of them stops: Ông đeo hai cái đồng hồ phòng khi một cái trục trặc.

Ann might phone tonight. I don’t want to go out in case she phones: Tối nay có thể Ann sẽ gọi điện thoại. Tôi không muốn đi đâu phòng khi Ann gọi tới.

We’ll buy some more food in case Tom comes: Chúng tôi mua thêm đồ ăn để phòng khi Tom đến. 

Như vậy có rất nhiều cách để định nghĩa cases là gì tuỳ theo từng trường hợp khác nhau. Hãy lưu ý tới những ngữ cảnh phù hợp để sử dụng từ này một cách chính xác nhất nhé.

Bạn đang đọc bài viết Cases là gì? Những ví dụ minh hoạ về từ cases tại chuyên mục Khái niệm hay, trên website Ngoaingucongdong.com